沾光 đọc là zhānguāng, nghĩa là hưởng ké. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沾光
zhānguāng
hưởng ké
động từ

Ví dụ với 沾光

我和他住同一个宿舍,也沾光吃了不少特产。
Wǒ hé tā zhù tóng yí ge sùshè, yě zhānguāng chī le bù shǎo tèchǎn.
Tôi ở cùng phòng ký túc với cậu ấy nên cũng được hưởng ké khá nhiều đặc sản.
公司效益好,员工们也沾光拿到了奖金。
Gōngsī xiàoyì hǎo, yuángōngmen yě zhānguāng nádào le jiǎngjīn.
Công ty làm ăn tốt, nhân viên cũng được hưởng ké nhận tiền thưởng.

Cách viết 沾光 (thứ tự nét)

沾… nét
光… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沾光

沾光 tiếng Trung là gì?

沾光 (zhānguāng) nghĩa là hưởng ké (động từ).

沾光 đọc thế nào?

沾光 đọc là zhānguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沾光 thế nào?

Ví dụ: 我和他住同一个宿舍,也沾光吃了不少特产。 (Wǒ hé tā zhù tóng yí ge sùshè, yě zhānguāng chī le bù shǎo tèchǎn.) nghĩa là: Tôi ở cùng phòng ký túc với cậu ấy nên cũng được hưởng ké khá nhiều đặc sản.

沾光 thuộc cấp HSK mấy?

沾光 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.