丈夫 đọc là zhàngfu, nghĩa là chồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
丈夫
zhàngfu
chồng
danh từ
Ví dụ với 丈夫
她的丈夫是一名医生。
Tā de zhàngfu shì yì míng yīshēng.
Chồng cô ấy là một bác sĩ.
Lưu ý khi dùng
Cách gọi trang trọng; khẩu ngữ: 老公, 先生. Vợ tương ứng là 妻子.
Cách viết 丈夫 (thứ tự nét)
丈… nét
夫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 丈夫
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 丈 | zhàng | 一 | 3 |
| 夫 | fu | 大 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 丈夫
丈夫 tiếng Trung là gì?
丈夫 (zhàngfu) nghĩa là chồng (danh từ).
丈夫 đọc thế nào?
丈夫 đọc là zhàngfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 丈夫 thế nào?
Ví dụ: 她的丈夫是一名医生。 (Tā de zhàngfu shì yì míng yīshēng.) nghĩa là: Chồng cô ấy là một bác sĩ.
丈夫 thuộc cấp HSK mấy?
丈夫 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet