长辈 đọc là zhǎngbèi, nghĩa là bậc bề trên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
长辈
zhǎngbèi
bậc bề trên

Hán Việt: trưởng bối

danh từ

Ví dụ với 长辈

要尊敬长辈。
Yào zūnjìng zhǎngbèi.
Phải kính trọng bậc bề trên.
春节给长辈拜年。
Chūnjié gěi zhǎngbèi bàinián.
Tết chúc Tết các bậc bề trên.

Cách viết 长辈 (thứ tự nét)

长… nét
辈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 长辈

ChữPinyinBộ thủSố nét
长zhǎng长4
辈bèi非12

Hỏi nhanh về 长辈

长辈 tiếng Trung là gì?

长辈 (zhǎngbèi) nghĩa là bậc bề trên (danh từ).

长辈 đọc thế nào?

长辈 đọc là zhǎngbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 长辈 thế nào?

Ví dụ: 要尊敬长辈。 (Yào zūnjìng zhǎngbèi.) nghĩa là: Phải kính trọng bậc bề trên.

长辈 thuộc cấp HSK mấy?

长辈 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.