涨 đọc là zhǎng, nghĩa là tăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
涨
zhǎng
tăng
động từ

Ví dụ với 涨

最近菜价又涨了,买菜要多花不少钱。
Zuìjìn càijià yòu zhǎng le, mǎi cài yào duō huā bùshǎo qián.
Gần đây giá rau lại tăng, đi chợ phải tốn thêm không ít tiền.
公司今年给每位员工都涨了工资。
Gōngsī jīnnián gěi měi wèi yuángōng dōu zhǎng le gōngzī.
Năm nay công ty đã tăng lương cho mọi nhân viên.

Cách viết 涨 (thứ tự nét)

涨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 涨

涨 tiếng Trung là gì?

涨 (zhǎng) nghĩa là tăng (động từ).

涨 đọc thế nào?

涨 đọc là zhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 涨 thế nào?

Ví dụ: 最近菜价又涨了,买菜要多花不少钱。 (Zuìjìn càijià yòu zhǎng le, mǎi cài yào duō huā bùshǎo qián.) nghĩa là: Gần đây giá rau lại tăng, đi chợ phải tốn thêm không ít tiền.

涨 thuộc cấp HSK mấy?

涨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.