胀 đọc là zhàng, nghĩa là phồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
胀
zhàng
phồng
động từ, tính từ

Ví dụ với 胀

晚饭吃得太多,我的肚子有点胀。
Wǎnfàn chī de tài duō, wǒ de dùzi yǒudiǎn zhàng.
Bữa tối ăn nhiều quá, bụng tôi hơi chướng.
木门遇到潮湿天气容易胀,关起来很紧。
Mùmén yùdào cháoshī tiānqì róngyì zhàng, guānqǐlai hěn jǐn.
Cửa gỗ gặp thời tiết ẩm dễ bị phồng lên, đóng lại rất chặt.

Cách viết 胀 (thứ tự nét)

胀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 胀

胀 tiếng Trung là gì?

胀 (zhàng) nghĩa là phồng (động từ, tính từ).

胀 đọc thế nào?

胀 đọc là zhàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胀 thế nào?

Ví dụ: 晚饭吃得太多,我的肚子有点胀。 (Wǎnfàn chī de tài duō, wǒ de dùzi yǒudiǎn zhàng.) nghĩa là: Bữa tối ăn nhiều quá, bụng tôi hơi chướng.

胀 thuộc cấp HSK mấy?

胀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.