斩钉截铁 đọc là zhǎndīngjiétiě, nghĩa là dứt khoát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě
dứt khoát
Ví dụ với 斩钉截铁
他斩钉截铁地拒绝了这个不合理的要求。
Tā zhǎndīngjiétiě de jùjué le zhège bù hélǐ de yāoqiú.
Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý này.
经理斩钉截铁地表示,项目必须按时完成。
Jīnglǐ zhǎndīngjiétiě de biǎoshì, xiàngmù bìxū ànshí wánchéng.
Giám đốc dứt khoát tuyên bố dự án phải hoàn thành đúng hạn.
Cách viết 斩钉截铁 (thứ tự nét)
斩… nét
钉… nét
截… nét
铁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 斩钉截铁
斩钉截铁 tiếng Trung là gì?
斩钉截铁 (zhǎndīngjiétiě) nghĩa là dứt khoát.
斩钉截铁 đọc thế nào?
斩钉截铁 đọc là zhǎndīngjiétiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 斩钉截铁 thế nào?
Ví dụ: 他斩钉截铁地拒绝了这个不合理的要求。 (Tā zhǎndīngjiétiě de jùjué le zhège bù hélǐ de yāoqiú.) nghĩa là: Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý này.
斩钉截铁 thuộc cấp HSK mấy?
斩钉截铁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.