占比 đọc là zhànbǐ, nghĩa là tỉ trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
占比
zhànbǐ
tỉ trọng

Hán Việt: chiếm tỉ

danh từ

Ví dụ với 占比

学生在人口中的占比很高。
Xuésheng zài rénkǒu zhōng de zhànbǐ hěn gāo.
Học sinh chiếm tỉ trọng cao trong dân số.
这个产品的占比在增加。
Zhège chǎnpǐn de zhànbǐ zài zēngjiā.
Tỉ trọng của sản phẩm này đang tăng.

Cách viết 占比 (thứ tự nét)

占… nét
比… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 占比

ChữPinyinBộ thủSố nét
占zhàn⺊5
比bǐ比4

Hỏi nhanh về 占比

占比 tiếng Trung là gì?

占比 (zhànbǐ) nghĩa là tỉ trọng (danh từ).

占比 đọc thế nào?

占比 đọc là zhànbǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 占比 thế nào?

Ví dụ: 学生在人口中的占比很高。 (Xuésheng zài rénkǒu zhōng de zhànbǐ hěn gāo.) nghĩa là: Học sinh chiếm tỉ trọng cao trong dân số.

占比 thuộc cấp HSK mấy?

占比 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.