盏 đọc là zhǎn, nghĩa là chiếc (đèn). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
盏
zhǎn
chiếc (đèn)
lượng từ

Ví dụ với 盏

桌子上放着一盏小台灯。
Zhuōzi shang fàng zhe yì zhǎn xiǎo táidēng.
Trên bàn đặt một chiếc đèn bàn nhỏ.
妈妈为我留了一盏灯,等我回家。
Māma wèi wǒ liú le yì zhǎn dēng, děng wǒ huí jiā.
Mẹ chừa cho tôi một chiếc đèn, đợi tôi về nhà.

Cách viết 盏 (thứ tự nét)

盏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 盏

盏 tiếng Trung là gì?

盏 (zhǎn) nghĩa là chiếc (đèn) (lượng từ).

盏 đọc thế nào?

盏 đọc là zhǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盏 thế nào?

Ví dụ: 桌子上放着一盏小台灯。 (Zhuōzi shang fàng zhe yì zhǎn xiǎo táidēng.) nghĩa là: Trên bàn đặt một chiếc đèn bàn nhỏ.

盏 thuộc cấp HSK mấy?

盏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.