斩 đọc là zhǎn, nghĩa là chém. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
斩
zhǎn
chém
động từ
Ví dụ với 斩
这位厨师一刀把大鱼斩成两段。
Zhè wèi chúshī yì dāo bǎ dà yú zhǎnchéng liǎng duàn.
Đầu bếp này một nhát chém con cá lớn thành hai khúc.
披荆斩棘,才能开辟新的道路。
Pījīngzhǎnjí, cái néng kāipì xīn de dàolù.
Có chặt gai phá bụi mới mở được con đường mới.
Cách viết 斩 (thứ tự nét)
斩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 斩
斩 tiếng Trung là gì?
斩 (zhǎn) nghĩa là chém (động từ).
斩 đọc thế nào?
斩 đọc là zhǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 斩 thế nào?
Ví dụ: 这位厨师一刀把大鱼斩成两段。 (Zhè wèi chúshī yì dāo bǎ dà yú zhǎnchéng liǎng duàn.) nghĩa là: Đầu bếp này một nhát chém con cá lớn thành hai khúc.
斩 thuộc cấp HSK mấy?
斩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.