蘸 đọc là zhàn, nghĩa là chấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
蘸
zhàn
chấm
động từ
Ví dụ với 蘸
饺子蘸醋吃,味道更好。
Jiǎozi zhàn cù chī, wèidào gèng hǎo.
Sủi cảo chấm giấm mà ăn thì ngon hơn.
他用毛笔蘸了蘸墨,开始写字。
Tā yòng máobǐ zhàn le zhàn mò, kāishǐ xiě zì.
Anh nhúng bút lông vào mực rồi bắt đầu viết chữ.
Cách viết 蘸 (thứ tự nét)
蘸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 蘸
蘸 tiếng Trung là gì?
蘸 (zhàn) nghĩa là chấm (động từ).
蘸 đọc thế nào?
蘸 đọc là zhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蘸 thế nào?
Ví dụ: 饺子蘸醋吃,味道更好。 (Jiǎozi zhàn cù chī, wèidào gèng hǎo.) nghĩa là: Sủi cảo chấm giấm mà ăn thì ngon hơn.
蘸 thuộc cấp HSK mấy?
蘸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.