扎根 đọc là zhāgēn, nghĩa là bén rễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扎根
zhāgēn
bén rễ
động từ
Ví dụ với 扎根
这棵小树苗已经在土里扎根了。
Zhè kē xiǎo shùmiáo yǐjīng zài tǔ li zhā gēn le.
Cây con này đã bén rễ trong đất rồi.
毕业后,他决定扎根农村,为乡亲们服务。
Bì yè hòu, tā juédìng zhā gēn nóngcūn, wèi xiāngqīnmen fúwù.
Sau khi tốt nghiệp, anh quyết định bám rễ ở nông thôn phục vụ bà con.
Cách viết 扎根 (thứ tự nét)
扎… nét
根… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扎根
扎根 tiếng Trung là gì?
扎根 (zhāgēn) nghĩa là bén rễ (động từ).
扎根 đọc thế nào?
扎根 đọc là zhāgēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扎根 thế nào?
Ví dụ: 这棵小树苗已经在土里扎根了。 (Zhè kē xiǎo shùmiáo yǐjīng zài tǔ li zhā gēn le.) nghĩa là: Cây con này đã bén rễ trong đất rồi.
扎根 thuộc cấp HSK mấy?
扎根 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.