渣 đọc là zhā, nghĩa là bã, cặn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
渣
zhā
bã, cặn
danh từ
Ví dụ với 渣
煎完中药,要把药渣倒掉。
Jiān wán zhōngyào, yào bǎ yàozhā dàodiào.
Sắc thuốc xong thì phải đổ bã thuốc đi.
榨完果汁,剩下的果渣可以做肥料。
Zhà wán guǒzhī, shèngxia de guǒzhā kěyǐ zuò féiliào.
Ép nước trái cây xong, bã còn lại có thể làm phân bón.
Cách viết 渣 (thứ tự nét)
渣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 渣
渣 tiếng Trung là gì?
渣 (zhā) nghĩa là bã, cặn (danh từ).
渣 đọc thế nào?
渣 đọc là zhā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 渣 thế nào?
Ví dụ: 煎完中药,要把药渣倒掉。 (Jiān wán zhōngyào, yào bǎ yàozhā dàodiào.) nghĩa là: Sắc thuốc xong thì phải đổ bã thuốc đi.
渣 thuộc cấp HSK mấy?
渣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.