责怪 đọc là zéguài, nghĩa là trách cứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
责怪
zéguài
trách cứ
động từ

Ví dụ với 责怪

这件事不怪你,没有人会责怪你。
Zhè jiàn shì bú guài nǐ, méiyǒu rén huì zéguài nǐ.
Việc này không trách bạn, sẽ không ai trách cứ bạn.
与其责怪别人,不如先想想自己哪里做得不够。
Yǔqí zéguài biéren, bùrú xiān xiǎngxiang zìjǐ nǎli zuò de bú gòu.
Thay vì trách người khác, chi bằng nghĩ xem mình chưa làm tốt chỗ nào.

Cách viết 责怪 (thứ tự nét)

责… nét
怪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 责怪

责怪 tiếng Trung là gì?

责怪 (zéguài) nghĩa là trách cứ (động từ).

责怪 đọc thế nào?

责怪 đọc là zéguài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 责怪 thế nào?

Ví dụ: 这件事不怪你,没有人会责怪你。 (Zhè jiàn shì bú guài nǐ, méiyǒu rén huì zéguài nǐ.) nghĩa là: Việc này không trách bạn, sẽ không ai trách cứ bạn.

责怪 thuộc cấp HSK mấy?

责怪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.