责备 đọc là zébèi, nghĩa là trách móc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
责备
zébèi
trách móc
động từ

Ví dụ với 责备

妈妈没有责备他,只是轻轻叹了口气。
Māma méiyǒu zébèi tā, zhǐshì qīngqīng tàn le kǒu qì.
Mẹ không trách móc cậu, chỉ khe khẽ thở dài.
出了问题以后,别急着责备别人。
Chū le wèntí yǐhòu, bié jí zhe zébèi biéren.
Khi xảy ra vấn đề, đừng vội trách móc người khác.

Cách viết 责备 (thứ tự nét)

责… nét
备… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 责备

责备 tiếng Trung là gì?

责备 (zébèi) nghĩa là trách móc (động từ).

责备 đọc thế nào?

责备 đọc là zébèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 责备 thế nào?

Ví dụ: 妈妈没有责备他,只是轻轻叹了口气。 (Māma méiyǒu zébèi tā, zhǐshì qīngqīng tàn le kǒu qì.) nghĩa là: Mẹ không trách móc cậu, chỉ khe khẽ thở dài.

责备 thuộc cấp HSK mấy?

责备 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.