则 đọc là zé, nghĩa là thì, còn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
则
zé
thì, còn
Hán Việt: tắc
liên từBộ thủ 刂6 nét
Ví dụ với 则
左边是教室,右边则是图书馆。
Zuǒbiān shì jiàoshì, yòubiān zé shì túshūguǎn.
Bên trái là lớp học, còn bên phải là thư viện.
他喜欢动,她则喜欢静。
Tā xǐhuan dòng, tā zé xǐhuan jìng.
Anh ấy thích động, còn cô ấy thích tĩnh.
Cách viết 则 (thứ tự nét)
则… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 则
则 tiếng Trung là gì?
则 (zé) nghĩa là thì, còn (liên từ).
则 đọc thế nào?
则 đọc là zé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 则 thế nào?
Ví dụ: 左边是教室,右边则是图书馆。 (Zuǒbiān shì jiàoshì, yòubiān zé shì túshūguǎn.) nghĩa là: Bên trái là lớp học, còn bên phải là thư viện.
则 thuộc cấp HSK mấy?
则 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.