遭遇 đọc là zāoyù, nghĩa là gặp phải, trải qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
遭遇
zāoyù
gặp phải, trải qua
Hán Việt: tao ngộ
động từ
Ví dụ với 遭遇
他遭遇了车祸。
Tā zāoyù le chēhuò.
Anh ấy gặp tai nạn xe.
她的遭遇让人同情。
Tā de zāoyù ràng rén tóngqíng.
Hoàn cảnh của cô khiến người ta thương cảm.
Cách viết 遭遇 (thứ tự nét)
遭… nét
遇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 遭遇
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 遭 | zāo | ||
| 遇 | yù | 辶 | 12 |
Hỏi nhanh về 遭遇
遭遇 tiếng Trung là gì?
遭遇 (zāoyù) nghĩa là gặp phải, trải qua (động từ).
遭遇 đọc thế nào?
遭遇 đọc là zāoyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遭遇 thế nào?
Ví dụ: 他遭遇了车祸。 (Tā zāoyù le chēhuò.) nghĩa là: Anh ấy gặp tai nạn xe.
遭遇 thuộc cấp HSK mấy?
遭遇 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.