遭殃 đọc là zāoyāng, nghĩa là gặp họa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
遭殃
zāoyāng
gặp họa
động từ

Ví dụ với 遭殃

洪水一来,最先遭殃的是低洼地区的农田。
Hóngshuǐ yì lái, zuì xiān zāoyāng de shì dīwā dìqū de nóngtián.
Lũ vừa đến, nơi gặp họa đầu tiên là ruộng ở vùng trũng.
两个大人吵架,遭殃的总是孩子。
Liǎng ge dàrén chǎo jià, zāoyāng de zǒngshì háizi.
Hai người lớn cãi nhau, kẻ chịu họa luôn là đứa trẻ.

Cách viết 遭殃 (thứ tự nét)

遭… nét
殃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 遭殃

遭殃 tiếng Trung là gì?

遭殃 (zāoyāng) nghĩa là gặp họa (động từ).

遭殃 đọc thế nào?

遭殃 đọc là zāoyāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遭殃 thế nào?

Ví dụ: 洪水一来,最先遭殃的是低洼地区的农田。 (Hóngshuǐ yì lái, zuì xiān zāoyāng de shì dīwā dìqū de nóngtián.) nghĩa là: Lũ vừa đến, nơi gặp họa đầu tiên là ruộng ở vùng trũng.

遭殃 thuộc cấp HSK mấy?

遭殃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.