遭到 đọc là zāodào, nghĩa là bị, gặp phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
遭到
zāodào
bị, gặp phải
Hán Việt: tao đáo
động từ
Ví dụ với 遭到
他的建议遭到了反对。
Tā de jiànyì zāodào le fǎnduì.
Đề xuất của anh ấy bị phản đối.
公司遭到了攻击。
Gōngsī zāodào le gōngjī.
Công ty bị tấn công.
Cách viết 遭到 (thứ tự nét)
遭… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 遭到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 遭 | zāo | ||
| 到 | dào | 刂 | 8 |
Hỏi nhanh về 遭到
遭到 tiếng Trung là gì?
遭到 (zāodào) nghĩa là bị, gặp phải (động từ).
遭到 đọc thế nào?
遭到 đọc là zāodào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遭到 thế nào?
Ví dụ: 他的建议遭到了反对。 (Tā de jiànyì zāodào le fǎnduì.) nghĩa là: Đề xuất của anh ấy bị phản đối.
遭到 thuộc cấp HSK mấy?
遭到 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.