赞赏 đọc là zànshǎng, nghĩa là khen ngợi, tán thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
赞赏
zànshǎng
khen ngợi, tán thưởng
động từ

Ví dụ với 赞赏

老师很赞赏他的努力。
Lǎoshī hěn zànshǎng tā de nǔlì.
Thầy rất khen ngợi sự cố gắng của cậu ấy.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, đánh giá cao tài năng hoặc việc làm: 受到赞赏 (được tán thưởng).

Cách viết 赞赏 (thứ tự nét)

赞… nét
赏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 赞赏

ChữPinyinBộ thủSố nét
赞zàn贝16
赏shǎng贝12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 赞赏

赞赏 tiếng Trung là gì?

赞赏 (zànshǎng) nghĩa là khen ngợi, tán thưởng (động từ).

赞赏 đọc thế nào?

赞赏 đọc là zànshǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赞赏 thế nào?

Ví dụ: 老师很赞赏他的努力。 (Lǎoshī hěn zànshǎng tā de nǔlì.) nghĩa là: Thầy rất khen ngợi sự cố gắng của cậu ấy.

赞赏 thuộc cấp HSK mấy?

赞赏 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet