攒 đọc là zǎn, nghĩa là tích góp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
攒
zǎn
tích góp
động từ
Ví dụ với 攒
他每个月都攒一点钱,准备买新手机。
Tā měi ge yuè dōu zǎn yìdiǎn qián, zhǔnbèi mǎi xīn shǒujī.
Mỗi tháng anh ấy đều tích góp chút tiền để chuẩn bị mua điện thoại mới.
奶奶攒了一抽屉的旧邮票。
Nǎinai zǎn le yì chōuti de jiù yóupiào.
Bà đã tích góp được cả một ngăn kéo tem cũ.
Cách viết 攒 (thứ tự nét)
攒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 攒
攒 tiếng Trung là gì?
攒 (zǎn) nghĩa là tích góp (động từ).
攒 đọc thế nào?
攒 đọc là zǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 攒 thế nào?
Ví dụ: 他每个月都攒一点钱,准备买新手机。 (Tā měi ge yuè dōu zǎn yìdiǎn qián, zhǔnbèi mǎi xīn shǒujī.) nghĩa là: Mỗi tháng anh ấy đều tích góp chút tiền để chuẩn bị mua điện thoại mới.
攒 thuộc cấp HSK mấy?
攒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.