载体 đọc là zàitǐ, nghĩa là vật mang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
载体
zàitǐ
vật mang
danh từ

Ví dụ với 载体

文字是记录语言的载体。
Wénzì shì jìlù yǔyán de zàitǐ.
Chữ viết là vật mang để ghi lại ngôn ngữ.
纸张曾经是传播知识最主要的载体。
Zhǐzhāng céngjīng shì chuánbō zhīshi zuì zhǔyào de zàitǐ.
Giấy từng là vật mang chủ yếu nhất để truyền bá tri thức.

Cách viết 载体 (thứ tự nét)

载… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 载体

载体 tiếng Trung là gì?

载体 (zàitǐ) nghĩa là vật mang (danh từ).

载体 đọc thế nào?

载体 đọc là zàitǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 载体 thế nào?

Ví dụ: 文字是记录语言的载体。 (Wénzì shì jìlù yǔyán de zàitǐ.) nghĩa là: Chữ viết là vật mang để ghi lại ngôn ngữ.

载体 thuộc cấp HSK mấy?

载体 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.