栽 đọc là zāi, nghĩa là trồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
栽
zāi
trồng
động từ

Ví dụ với 栽

爷爷在院子里栽了一棵桃树。
Yéye zài yuànzi li zāi le yì kē táoshù.
Ông nội trồng một cây đào trong sân.
春天是栽花种树的好季节。
Chūntiān shì zāi huā zhòng shù de hǎo jìjié.
Mùa xuân là mùa tốt để trồng hoa trồng cây.

Cách viết 栽 (thứ tự nét)

栽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 栽

栽 tiếng Trung là gì?

栽 (zāi) nghĩa là trồng (động từ).

栽 đọc thế nào?

栽 đọc là zāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 栽 thế nào?

Ví dụ: 爷爷在院子里栽了一棵桃树。 (Yéye zài yuànzi li zāi le yì kē táoshù.) nghĩa là: Ông nội trồng một cây đào trong sân.

栽 thuộc cấp HSK mấy?

栽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.