杂 đọc là zá, nghĩa là tạp, lộn xộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
杂
zá
tạp, lộn xộn

Hán Việt: tạp

tính từBộ thủ 木6 nét

Ví dụ với 杂

房间里东西很杂。
Fángjiān lǐ dōngxi hěn zá.
Trong phòng đồ đạc lộn xộn.
他看各种杂书。
Tā kàn gèzhǒng záshū.
Anh ấy đọc đủ loại sách tạp.

Cách viết 杂 (thứ tự nét)

杂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 杂

杂 tiếng Trung là gì?

杂 (zá) nghĩa là tạp, lộn xộn (tính từ).

杂 đọc thế nào?

杂 đọc là zá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 杂 thế nào?

Ví dụ: 房间里东西很杂。 (Fángjiān lǐ dōngxi hěn zá.) nghĩa là: Trong phòng đồ đạc lộn xộn.

杂 thuộc cấp HSK mấy?

杂 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.