预兆 đọc là yùzhào, nghĩa là điềm báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
预兆
yùzhào
điềm báo
danh từ, động từ
Ví dụ với 预兆
乌云密布是下大雨的预兆。
Wūyún mìbù shì xià dàyǔ de yùzhào.
Mây đen kéo kín là điềm báo sắp mưa lớn.
有人说梦见水是好运的预兆。
Yǒu rén shuō mèngjiàn shuǐ shì hǎo yùn de yùzhào.
Có người nói mơ thấy nước là điềm báo may mắn.
Cách viết 预兆 (thứ tự nét)
预… nét
兆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 预兆
预兆 tiếng Trung là gì?
预兆 (yùzhào) nghĩa là điềm báo (danh từ, động từ).
预兆 đọc thế nào?
预兆 đọc là yùzhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预兆 thế nào?
Ví dụ: 乌云密布是下大雨的预兆。 (Wūyún mìbù shì xià dàyǔ de yùzhào.) nghĩa là: Mây đen kéo kín là điềm báo sắp mưa lớn.
预兆 thuộc cấp HSK mấy?
预兆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.