预先 đọc là yùxiān, nghĩa là trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
预先
yùxiān
trước
phó từ

Ví dụ với 预先

参观博物馆需要预先预约。
Cānguān bówùguǎn xūyào yùxiān yùyuē.
Tham quan bảo tàng cần đặt lịch trước.
出发前,我预先查好了路线。
Chūfā qián, wǒ yùxiān cháhǎo le lùxiàn.
Trước khi xuất phát, tôi đã tra sẵn lộ trình.

Cách viết 预先 (thứ tự nét)

预… nét
先… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 预先

预先 tiếng Trung là gì?

预先 (yùxiān) nghĩa là trước (phó từ).

预先 đọc thế nào?

预先 đọc là yùxiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 预先 thế nào?

Ví dụ: 参观博物馆需要预先预约。 (Cānguān bówùguǎn xūyào yùxiān yùyuē.) nghĩa là: Tham quan bảo tàng cần đặt lịch trước.

预先 thuộc cấp HSK mấy?

预先 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.