与其 đọc là yǔqí, nghĩa là thay vì, với việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
与其
yǔqí
thay vì, với việc

Hán Việt: dữ kỳ

liên từ

Ví dụ với 与其

与其等待,不如行动。
Yǔqí děngdài, bùrú xíngdòng.
Thay vì chờ đợi, chi bằng hành động.
与其在家,不如出去走走。
Yǔqí zài jiā, bùrú chūqù zǒuzou.
Thay vì ở nhà, chi bằng ra ngoài đi dạo.

Cách viết 与其 (thứ tự nét)

与… nét
其… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 与其

ChữPinyinBộ thủSố nét
与yǔ一3
其qí八8

Hỏi nhanh về 与其

与其 tiếng Trung là gì?

与其 (yǔqí) nghĩa là thay vì, với việc (liên từ).

与其 đọc thế nào?

与其 đọc là yǔqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 与其 thế nào?

Ví dụ: 与其等待,不如行动。 (Yǔqí děngdài, bùrú xíngdòng.) nghĩa là: Thay vì chờ đợi, chi bằng hành động.

与其 thuộc cấp HSK mấy?

与其 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.