逾期 đọc là yúqī, nghĩa là quá hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
逾期
yúqī
quá hạn
động từ

Ví dụ với 逾期

图书逾期不还要交罚款。
Túshū yúqī bù huán yào jiāo fákuǎn.
Sách quá hạn không trả phải nộp tiền phạt.
申请已经逾期,系统不再接受。
Shēnqǐng yǐjīng yúqī, xìtǒng bú zài jiēshòu.
Đơn đăng ký đã quá hạn, hệ thống không còn tiếp nhận.

Cách viết 逾期 (thứ tự nét)

逾… nét
期… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 逾期

逾期 tiếng Trung là gì?

逾期 (yúqī) nghĩa là quá hạn (động từ).

逾期 đọc thế nào?

逾期 đọc là yúqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 逾期 thế nào?

Ví dụ: 图书逾期不还要交罚款。 (Túshū yúqī bù huán yào jiāo fákuǎn.) nghĩa là: Sách quá hạn không trả phải nộp tiền phạt.

逾期 thuộc cấp HSK mấy?

逾期 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.