酝酿 đọc là yùnniàng, nghĩa là ấp ủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
酝酿
yùnniàng
ấp ủ
động từ

Ví dụ với 酝酿

这个计划他已经酝酿了很久。
Zhège jìhuà tā yǐjīng yùnniàng le hěn jiǔ.
Kế hoạch này anh ấy đã ấp ủ từ lâu.
作家在海边住了一个月,酝酿新小说的情节。
Zuòjiā zài hǎibiān zhù le yí ge yuè, yùnniàng xīn xiǎoshuō de qíngjié.
Nhà văn ở bên bờ biển một tháng để ấp ủ tình tiết cho cuốn tiểu thuyết mới.

Cách viết 酝酿 (thứ tự nét)

酝… nét
酿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 酝酿

酝酿 tiếng Trung là gì?

酝酿 (yùnniàng) nghĩa là ấp ủ (động từ).

酝酿 đọc thế nào?

酝酿 đọc là yùnniàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 酝酿 thế nào?

Ví dụ: 这个计划他已经酝酿了很久。 (Zhège jìhuà tā yǐjīng yùnniàng le hěn jiǔ.) nghĩa là: Kế hoạch này anh ấy đã ấp ủ từ lâu.

酝酿 thuộc cấp HSK mấy?

酝酿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.