运河 đọc là yùnhé, nghĩa là kênh đào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
运河
yùnhé
kênh đào
danh từ

Ví dụ với 运河

这条运河连接了两座城市,运货很方便。
Zhè tiáo yùnhé liánjiē le liǎng zuò chéngshì, yùn huò hěn fāngbiàn.
Con kênh đào này nối liền hai thành phố, chở hàng rất thuận tiện.
周末我们坐船游览了古老的大运河。
Zhōumò wǒmen zuò chuán yóulǎn le gǔlǎo de dà yùnhé.
Cuối tuần chúng tôi đi thuyền ngắm con kênh đào lớn cổ kính.

Cách viết 运河 (thứ tự nét)

运… nét
河… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 运河

运河 tiếng Trung là gì?

运河 (yùnhé) nghĩa là kênh đào (danh từ).

运河 đọc thế nào?

运河 đọc là yùnhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 运河 thế nào?

Ví dụ: 这条运河连接了两座城市,运货很方便。 (Zhè tiáo yùnhé liánjiē le liǎng zuò chéngshì, yùn huò hěn fāngbiàn.) nghĩa là: Con kênh đào này nối liền hai thành phố, chở hàng rất thuận tiện.

运河 thuộc cấp HSK mấy?

运河 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.