熨 đọc là yùn, nghĩa là ủi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
熨
yùn
ủi
động từ
Ví dụ với 熨
明天要面试,我得把西装熨一下。
Míngtiān yào miànshì, wǒ děi bǎ xīzhuāng yùn yíxià.
Mai phải đi phỏng vấn, tôi phải ủi bộ vest một chút.
这种布料不能用高温熨,容易烫坏。
Zhè zhǒng bùliào bù néng yòng gāowēn yùn, róngyì tànghuài.
Loại vải này không được ủi ở nhiệt độ cao, dễ bị cháy hỏng.
Cách viết 熨 (thứ tự nét)
熨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 熨
熨 tiếng Trung là gì?
熨 (yùn) nghĩa là ủi (động từ).
熨 đọc thế nào?
熨 đọc là yùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 熨 thế nào?
Ví dụ: 明天要面试,我得把西装熨一下。 (Míngtiān yào miànshì, wǒ děi bǎ xīzhuāng yùn yíxià.) nghĩa là: Mai phải đi phỏng vấn, tôi phải ủi bộ vest một chút.
熨 thuộc cấp HSK mấy?
熨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.