郁闷 đọc là yùmèn, nghĩa là buồn bực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
郁闷
yùmèn
buồn bực
tính từ
Ví dụ với 郁闷
周末一直下雨,哪儿也去不了,真郁闷。
Zhōumò yìzhí xià yǔ, nǎr yě qù bu liǎo, zhēn yùmèn.
Cuối tuần mưa suốt, chẳng đi đâu được, thật buồn bực.
方案被客户否定了,他心里很郁闷。
Fāng'àn bèi kèhù fǒudìng le, tā xīnli hěn yùmèn.
Phương án bị khách hàng bác bỏ, trong lòng anh ấy rất buồn bực.
Cách viết 郁闷 (thứ tự nét)
郁… nét
闷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 郁闷
郁闷 tiếng Trung là gì?
郁闷 (yùmèn) nghĩa là buồn bực (tính từ).
郁闷 đọc thế nào?
郁闷 đọc là yùmèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 郁闷 thế nào?
Ví dụ: 周末一直下雨,哪儿也去不了,真郁闷。 (Zhōumò yìzhí xià yǔ, nǎr yě qù bu liǎo, zhēn yùmèn.) nghĩa là: Cuối tuần mưa suốt, chẳng đi đâu được, thật buồn bực.
郁闷 thuộc cấp HSK mấy?
郁闷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.