愚昧 đọc là yúmèi, nghĩa là ngu muội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
愚昧
yúmèi
ngu muội
tính từ

Ví dụ với 愚昧

读书可以让人摆脱愚昧和无知。
Dú shū kěyǐ ràng rén bǎituō yúmèi hé wúzhī.
Đọc sách có thể giúp con người thoát khỏi sự ngu muội và thiếu hiểu biết.
生病了不看医生只靠偏方,这种做法很愚昧。
Shēng bìng le bú kàn yīshēng zhǐ kào piānfāng, zhè zhǒng zuòfǎ hěn yúmèi.
Bị bệnh không đi khám bác sĩ mà chỉ dựa vào bài thuốc dân gian, cách làm này thật ngu muội.

Cách viết 愚昧 (thứ tự nét)

愚… nét
昧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 愚昧

愚昧 tiếng Trung là gì?

愚昧 (yúmèi) nghĩa là ngu muội (tính từ).

愚昧 đọc thế nào?

愚昧 đọc là yúmèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 愚昧 thế nào?

Ví dụ: 读书可以让人摆脱愚昧和无知。 (Dú shū kěyǐ ràng rén bǎituō yúmèi hé wúzhī.) nghĩa là: Đọc sách có thể giúp con người thoát khỏi sự ngu muội và thiếu hiểu biết.

愚昧 thuộc cấp HSK mấy?

愚昧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.