预料 đọc là yùliào, nghĩa là dự đoán, lường trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
预料
yùliào
dự đoán, lường trước

Hán Việt: dự liệu

động từ

Ví dụ với 预料

结果出乎我的预料。
Jiéguǒ chūhū wǒ de yùliào.
Kết quả nằm ngoài dự đoán của tôi.
谁也没有预料到这件事。
Shéi yě méiyǒu yùliào dào zhè jiàn shì.
Không ai lường trước việc này.

Cách viết 预料 (thứ tự nét)

预… nét
料… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 预料

ChữPinyinBộ thủSố nét
预yù页10
料liào斗10

Hỏi nhanh về 预料

预料 tiếng Trung là gì?

预料 (yùliào) nghĩa là dự đoán, lường trước (động từ).

预料 đọc thế nào?

预料 đọc là yùliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 预料 thế nào?

Ví dụ: 结果出乎我的预料。 (Jiéguǒ chūhū wǒ de yùliào.) nghĩa là: Kết quả nằm ngoài dự đoán của tôi.

预料 thuộc cấp HSK mấy?

预料 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.