愉快 đọc là yúkuài, nghĩa là vui vẻ, sảng khoái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
愉快
yúkuài
vui vẻ, sảng khoái
Hán Việt: du khoái
tính từ
Ví dụ với 愉快
祝你周末愉快!
Zhù nǐ zhōumò yúkuài!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
我们度过了愉快的一天。
Wǒmen dùguò le yúkuài de yì tiān.
Chúng tôi đã trải qua một ngày vui vẻ.
Cách viết 愉快 (thứ tự nét)
愉… nét
快… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 愉快
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 愉 | yú | ||
| 快 | kuài | 忄 | 7 |
Hỏi nhanh về 愉快
愉快 tiếng Trung là gì?
愉快 (yúkuài) nghĩa là vui vẻ, sảng khoái (tính từ).
愉快 đọc thế nào?
愉快 đọc là yúkuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 愉快 thế nào?
Ví dụ: 祝你周末愉快! (Zhù nǐ zhōumò yúkuài!) nghĩa là: Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
愉快 thuộc cấp HSK mấy?
愉快 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.