预见 đọc là yùjiàn, nghĩa là lường trước, thấy trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
预见
yùjiàn
lường trước, thấy trước
động từ, danh từ
Ví dụ với 预见
谁也无法预见明天会发生什么事。
Shéi yě wúfǎ yùjiàn míngtiān huì fāshēng shénme shì.
Không ai có thể lường trước ngày mai sẽ xảy ra chuyện gì.
事实证明,他当初的预见是正确的。
Shìshí zhèngmíng, tā dāngchū de yùjiàn shì zhèngquè de.
Thực tế chứng minh dự đoán ban đầu của anh ấy là đúng.
Cách viết 预见 (thứ tự nét)
预… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 预见
预见 tiếng Trung là gì?
预见 (yùjiàn) nghĩa là lường trước, thấy trước (động từ, danh từ).
预见 đọc thế nào?
预见 đọc là yùjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预见 thế nào?
Ví dụ: 谁也无法预见明天会发生什么事。 (Shéi yě wúfǎ yùjiàn míngtiān huì fāshēng shénme shì.) nghĩa là: Không ai có thể lường trước ngày mai sẽ xảy ra chuyện gì.
预见 thuộc cấp HSK mấy?
预见 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.