愈加 đọc là yùjiā, nghĩa là càng thêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
愈加
yùjiā
càng thêm
phó từ
Ví dụ với 愈加
雨下了一整天,天气变得愈加寒冷。
Yǔ xià le yì zhěng tiān, tiānqì biàn de yùjiā hánlěng.
Mưa suốt cả ngày, thời tiết trở nên càng thêm lạnh giá.
得到老师的表扬后,他学习愈加努力了。
Dédào lǎoshī de biǎoyáng hòu, tā xuéxí yùjiā nǔlì le.
Sau khi được thầy khen, cậu ấy học càng thêm chăm chỉ.
Cách viết 愈加 (thứ tự nét)
愈… nét
加… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 愈加
愈加 tiếng Trung là gì?
愈加 (yùjiā) nghĩa là càng thêm (phó từ).
愈加 đọc thế nào?
愈加 đọc là yùjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 愈加 thế nào?
Ví dụ: 雨下了一整天,天气变得愈加寒冷。 (Yǔ xià le yì zhěng tiān, tiānqì biàn de yùjiā hánlěng.) nghĩa là: Mưa suốt cả ngày, thời tiết trở nên càng thêm lạnh giá.
愈加 thuộc cấp HSK mấy?
愈加 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.