愚公移山 đọc là yúgōngyíshān, nghĩa là Ngu Công dời núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
愚公移山
yúgōngyíshān
Ngu Công dời núi
thành ngữ
Ví dụ với 愚公移山
学外语要有愚公移山的精神,每天坚持。
Xué wàiyǔ yào yǒu yúgōngyíshān de jīngshén, měitiān jiānchí.
Học ngoại ngữ cần có tinh thần Ngu Công dời núi, kiên trì mỗi ngày.
他们凭着愚公移山的毅力,把荒地变成了果园。
Tāmen píng zhe yúgōngyíshān de yìlì, bǎ huāngdì biànchéng le guǒyuán.
Họ dựa vào nghị lực Ngu Công dời núi mà biến đất hoang thành vườn cây ăn quả.
Cách viết 愚公移山 (thứ tự nét)
愚… nét
公… nét
移… nét
山… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 愚公移山
愚公移山 tiếng Trung là gì?
愚公移山 (yúgōngyíshān) nghĩa là Ngu Công dời núi (thành ngữ).
愚公移山 đọc thế nào?
愚公移山 đọc là yúgōngyíshān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 愚公移山 thế nào?
Ví dụ: 学外语要有愚公移山的精神,每天坚持。 (Xué wàiyǔ yào yǒu yúgōngyíshān de jīngshén, měitiān jiānchí.) nghĩa là: Học ngoại ngữ cần có tinh thần Ngu Công dời núi, kiên trì mỗi ngày.
愚公移山 thuộc cấp HSK mấy?
愚公移山 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.