乐器 đọc là yuèqì, nghĩa là nhạc cụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
乐器
yuèqì
nhạc cụ

Hán Việt: nhạc khí

danh từ

Ví dụ với 乐器

你会什么乐器?
Nǐ huì shénme yuèqì?
Bạn biết chơi nhạc cụ nào?
钢琴是常见的乐器。
Gāngqín shì chángjiàn de yuèqì.
Đàn piano là nhạc cụ phổ biến.

Cách viết 乐器 (thứ tự nét)

乐… nét
器… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 乐器

ChữPinyinBộ thủSố nét
乐yuè丿5
器qì口16

Hỏi nhanh về 乐器

乐器 tiếng Trung là gì?

乐器 (yuèqì) nghĩa là nhạc cụ (danh từ).

乐器 đọc thế nào?

乐器 đọc là yuèqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 乐器 thế nào?

Ví dụ: 你会什么乐器? (Nǐ huì shénme yuèqì?) nghĩa là: Bạn biết chơi nhạc cụ nào?

乐器 thuộc cấp HSK mấy?

乐器 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.