岳母 đọc là yuèmǔ, nghĩa là mẹ vợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
岳母
yuèmǔ
mẹ vợ
danh từ

Ví dụ với 岳母

岳母做的红烧肉特别好吃,我每次都吃两碗饭。
Yuèmǔ zuò de hóngshāoròu tèbié hǎochī, wǒ měi cì dōu chī liǎng wǎn fàn.
Món thịt kho tàu mẹ vợ nấu cực kỳ ngon, lần nào tôi cũng ăn hai bát cơm.
孩子出生后,岳母来我们家帮忙照顾了半年。
Háizi chūshēng hòu, yuèmǔ lái wǒmen jiā bāng máng zhàogù le bàn nián.
Sau khi con chào đời, mẹ vợ đến nhà chúng tôi giúp chăm sóc nửa năm.

Cách viết 岳母 (thứ tự nét)

岳… nét
母… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 岳母

岳母 tiếng Trung là gì?

岳母 (yuèmǔ) nghĩa là mẹ vợ (danh từ).

岳母 đọc thế nào?

岳母 đọc là yuèmǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 岳母 thế nào?

Ví dụ: 岳母做的红烧肉特别好吃,我每次都吃两碗饭。 (Yuèmǔ zuò de hóngshāoròu tèbié hǎochī, wǒ měi cì dōu chī liǎng wǎn fàn.) nghĩa là: Món thịt kho tàu mẹ vợ nấu cực kỳ ngon, lần nào tôi cũng ăn hai bát cơm.

岳母 thuộc cấp HSK mấy?

岳母 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.