阅览 đọc là yuèlǎn, nghĩa là đọc xem. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阅览
yuèlǎn
đọc xem
động từ

Ví dụ với 阅览

读者可以在这里免费阅览各种报纸和杂志。
Dúzhě kěyǐ zài zhèli miǎnfèi yuèlǎn gè zhǒng bàozhǐ hé zázhì.
Bạn đọc có thể đọc miễn phí các loại báo và tạp chí ở đây.
这些资料只能在馆内阅览,不能带回家。
Zhèxiē zīliào zhǐ néng zài guǎn nèi yuèlǎn, bù néng dài huí jiā.
Những tài liệu này chỉ được đọc tại thư viện, không được mang về nhà.

Cách viết 阅览 (thứ tự nét)

阅… nét
览… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阅览

阅览 tiếng Trung là gì?

阅览 (yuèlǎn) nghĩa là đọc xem (động từ).

阅览 đọc thế nào?

阅览 đọc là yuèlǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阅览 thế nào?

Ví dụ: 读者可以在这里免费阅览各种报纸和杂志。 (Dúzhě kěyǐ zài zhèli miǎnfèi yuèlǎn gè zhǒng bàozhǐ hé zázhì.) nghĩa là: Bạn đọc có thể đọc miễn phí các loại báo và tạp chí ở đây.

阅览 thuộc cấp HSK mấy?

阅览 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.