越发 đọc là yuèfā, nghĩa là càng thêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
越发
yuèfā
càng thêm
phó từ
Ví dụ với 越发
雨越下越大,天色也越发暗了。
Yǔ yuè xià yuè dà, tiānsè yě yuèfā àn le.
Mưa càng lúc càng to, trời cũng càng thêm tối.
经过一年的练习,她的中文越发流利了。
Jīngguò yì nián de liànxí, tā de Zhōngwén yuèfā liúlì le.
Sau một năm luyện tập, tiếng Trung của cô ấy càng thêm lưu loát.
Cách viết 越发 (thứ tự nét)
越… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 越发
越发 tiếng Trung là gì?
越发 (yuèfā) nghĩa là càng thêm (phó từ).
越发 đọc thế nào?
越发 đọc là yuèfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 越发 thế nào?
Ví dụ: 雨越下越大,天色也越发暗了。 (Yǔ yuè xià yuè dà, tiānsè yě yuèfā àn le.) nghĩa là: Mưa càng lúc càng to, trời cũng càng thêm tối.
越发 thuộc cấp HSK mấy?
越发 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.