预订 đọc là yùdìng, nghĩa là đặt trước (vé, phòng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
预订
yùdìng
đặt trước (vé, phòng)
động từ
Ví dụ với 预订
我想预订两张去上海的票。
Wǒ xiǎng yùdìng liǎng zhāng qù Shànghǎi de piào.
Tôi muốn đặt trước hai vé đi Thượng Hải.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho đặt phòng, vé, bàn ăn: 预订酒店, 预订机票. Khẩu ngữ nói gọn là 订.
Cách viết 预订 (thứ tự nét)
预… nét
订… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 预订
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 预 | yù | 页 | 10 |
| 订 | dìng | 讠 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 预订
预订 tiếng Trung là gì?
预订 (yùdìng) nghĩa là đặt trước (vé, phòng) (động từ).
预订 đọc thế nào?
预订 đọc là yùdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预订 thế nào?
Ví dụ: 我想预订两张去上海的票。 (Wǒ xiǎng yùdìng liǎng zhāng qù Shànghǎi de piào.) nghĩa là: Tôi muốn đặt trước hai vé đi Thượng Hải.
预订 thuộc cấp HSK mấy?
预订 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet