预备 đọc là yùbèi, nghĩa là chuẩn bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
预备
yùbèi
chuẩn bị
động từ
Ví dụ với 预备
考试前,老师让我们预备好笔和准考证。
Kǎoshì qián, lǎoshī ràng wǒmen yùbèi hǎo bǐ hé zhǔnkǎozhèng.
Trước khi thi, thầy giáo bảo chúng tôi chuẩn bị sẵn bút và thẻ dự thi.
裁判喊了一声预备,选手们马上做好起跑姿势。
Cáipàn hǎn le yì shēng yùbèi, xuǎnshǒumen mǎshàng zuòhǎo qǐpǎo zīshì.
Trọng tài vừa hô chuẩn bị, các vận động viên lập tức vào tư thế xuất phát.
Cách viết 预备 (thứ tự nét)
预… nét
备… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 预备
预备 tiếng Trung là gì?
预备 (yùbèi) nghĩa là chuẩn bị (động từ).
预备 đọc thế nào?
预备 đọc là yùbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预备 thế nào?
Ví dụ: 考试前,老师让我们预备好笔和准考证。 (Kǎoshì qián, lǎoshī ràng wǒmen yùbèi hǎo bǐ hé zhǔnkǎozhèng.) nghĩa là: Trước khi thi, thầy giáo bảo chúng tôi chuẩn bị sẵn bút và thẻ dự thi.
预备 thuộc cấp HSK mấy?
预备 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.