援助 đọc là yuánzhù, nghĩa là viện trợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
援助
yuánzhù
viện trợ
động từ

Ví dụ với 援助

地震发生后,各地纷纷向灾区提供援助。
Dìzhèn fāshēng hòu, gè dì fēnfēn xiàng zāiqū tígōng yuánzhù.
Sau khi xảy ra động đất, các nơi lần lượt gửi viện trợ cho vùng bị thiên tai.
这个基金会每年援助上百名贫困学生完成学业。
Zhège jījīnhuì měinián yuánzhù shàng bǎi míng pínkùn xuésheng wánchéng xuéyè.
Quỹ này mỗi năm hỗ trợ hàng trăm học sinh nghèo hoàn thành việc học.

Cách viết 援助 (thứ tự nét)

援… nét
助… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 援助

援助 tiếng Trung là gì?

援助 (yuánzhù) nghĩa là viện trợ (động từ).

援助 đọc thế nào?

援助 đọc là yuánzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 援助 thế nào?

Ví dụ: 地震发生后,各地纷纷向灾区提供援助。 (Dìzhèn fāshēng hòu, gè dì fēnfēn xiàng zāiqū tígōng yuánzhù.) nghĩa là: Sau khi xảy ra động đất, các nơi lần lượt gửi viện trợ cho vùng bị thiên tai.

援助 thuộc cấp HSK mấy?

援助 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.