怨气 đọc là yuànqì, nghĩa là nỗi oán giận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
怨气
yuànqì
nỗi oán giận
danh từ
Ví dụ với 怨气
他把工作中的怨气都发到了家人身上。
Tā bǎ gōngzuò zhōng de yuànqì dōu fādào le jiārén shēnshang.
Anh ấy trút hết nỗi oán giận trong công việc lên người nhà.
有话好好说,别把怨气憋在心里。
Yǒu huà hǎohǎo shuō, bié bǎ yuànqì biē zài xīn li.
Có gì cứ nói đàng hoàng, đừng dồn nén nỗi oán giận trong lòng.
Cách viết 怨气 (thứ tự nét)
怨… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 怨气
怨气 tiếng Trung là gì?
怨气 (yuànqì) nghĩa là nỗi oán giận (danh từ).
怨气 đọc thế nào?
怨气 đọc là yuànqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怨气 thế nào?
Ví dụ: 他把工作中的怨气都发到了家人身上。 (Tā bǎ gōngzuò zhōng de yuànqì dōu fādào le jiārén shēnshang.) nghĩa là: Anh ấy trút hết nỗi oán giận trong công việc lên người nhà.
怨气 thuộc cấp HSK mấy?
怨气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.