怨恨 đọc là yuànhèn, nghĩa là oán hận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
怨恨
yuànhèn
oán hận
động từ, danh từ
Ví dụ với 怨恨
她心里没有怨恨,反而感谢那段经历。
Tā xīnli méiyǒu yuànhèn, fǎn'ér gǎnxiè nà duàn jīnglì.
Trong lòng cô ấy không có oán hận, ngược lại còn biết ơn trải nghiệm đó.
他一直怨恨朋友没有遵守约定。
Tā yìzhí yuànhèn péngyou méiyǒu zūnshǒu yuēdìng.
Anh ấy luôn oán hận người bạn đã không giữ lời hẹn.
Cách viết 怨恨 (thứ tự nét)
怨… nét
恨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 怨恨
怨恨 tiếng Trung là gì?
怨恨 (yuànhèn) nghĩa là oán hận (động từ, danh từ).
怨恨 đọc thế nào?
怨恨 đọc là yuànhèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怨恨 thế nào?
Ví dụ: 她心里没有怨恨,反而感谢那段经历。 (Tā xīnli méiyǒu yuànhèn, fǎn'ér gǎnxiè nà duàn jīnglì.) nghĩa là: Trong lòng cô ấy không có oán hận, ngược lại còn biết ơn trải nghiệm đó.
怨恨 thuộc cấp HSK mấy?
怨恨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.