缘分 đọc là yuánfèn, nghĩa là duyên phận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
缘分
yuánfèn
duyên phận
danh từ
Ví dụ với 缘分
我们在国外相遇,真是有缘分。
Wǒmen zài guówài xiāngyù, zhēn shì yǒu yuánfèn.
Chúng ta gặp nhau ở nước ngoài, thật là có duyên.
能和大家成为同事,是一种缘分。
Néng hé dàjiā chéngwéi tóngshì, shì yì zhǒng yuánfèn.
Được trở thành đồng nghiệp với mọi người cũng là một cái duyên.
Cách viết 缘分 (thứ tự nét)
缘… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缘分
缘分 tiếng Trung là gì?
缘分 (yuánfèn) nghĩa là duyên phận (danh từ).
缘分 đọc thế nào?
缘分 đọc là yuánfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缘分 thế nào?
Ví dụ: 我们在国外相遇,真是有缘分。 (Wǒmen zài guówài xiāngyù, zhēn shì yǒu yuánfèn.) nghĩa là: Chúng ta gặp nhau ở nước ngoài, thật là có duyên.
缘分 thuộc cấp HSK mấy?
缘分 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.