玉 đọc là yù, nghĩa là ngọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
玉
yù
ngọc
danh từ

Ví dụ với 玉

奶奶送给我一个玉手镯作为生日礼物。
Nǎinai sòng gěi wǒ yí ge yù shǒuzhuó zuòwéi shēngrì lǐwù.
Bà tặng tôi một chiếc vòng tay ngọc làm quà sinh nhật.
这家商店卖的玉都有质量证书。
Zhè jiā shāngdiàn mài de yù dōu yǒu zhìliàng zhèngshū.
Ngọc cửa hàng này bán đều có giấy chứng nhận chất lượng.

Cách viết 玉 (thứ tự nét)

玉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 玉

玉 tiếng Trung là gì?

玉 (yù) nghĩa là ngọc (danh từ).

玉 đọc thế nào?

玉 đọc là yù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 玉 thế nào?

Ví dụ: 奶奶送给我一个玉手镯作为生日礼物。 (Nǎinai sòng gěi wǒ yí ge yù shǒuzhuó zuòwéi shēngrì lǐwù.) nghĩa là: Bà tặng tôi một chiếc vòng tay ngọc làm quà sinh nhật.

玉 thuộc cấp HSK mấy?

玉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.