与 đọc là yǔ, nghĩa là cùng, với (còn là liên từ: và). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
与
yǔ
cùng, với (còn là liên từ: và)

Hán Việt: dữ

giới từBộ thủ 一3 nét

Ví dụ với 与

他与朋友一起去旅行。
Tā yǔ péngyou yìqǐ qù lǚxíng.
Anh ấy đi du lịch cùng bạn bè.
工作与生活都很重要。
Gōngzuò yǔ shēnghuó dōu hěn zhòngyào.
Công việc và cuộc sống đều quan trọng.

Cách viết 与 (thứ tự nét)

与… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 与

与 tiếng Trung là gì?

与 (yǔ) nghĩa là cùng, với (còn là liên từ: và) (giới từ).

与 đọc thế nào?

与 đọc là yǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 与 thế nào?

Ví dụ: 他与朋友一起去旅行。 (Tā yǔ péngyou yìqǐ qù lǚxíng.) nghĩa là: Anh ấy đi du lịch cùng bạn bè.

与 thuộc cấp HSK mấy?

与 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.