邮政 đọc là yóuzhèng, nghĩa là bưu chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
邮政
yóuzhèng
bưu chính
danh từ
Ví dụ với 邮政
这封信我是通过邮政寄过去的。
Zhè fēng xìn wǒ shì tōngguò yóuzhèng jìguòqu de.
Lá thư này tôi gửi qua đường bưu chính.
我们村里新开了一家邮政网点。
Wǒmen cūn li xīn kāi le yì jiā yóuzhèng wǎngdiǎn.
Làng chúng tôi mới mở một điểm giao dịch bưu chính.
Cách viết 邮政 (thứ tự nét)
邮… nét
政… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 邮政
邮政 tiếng Trung là gì?
邮政 (yóuzhèng) nghĩa là bưu chính (danh từ).
邮政 đọc thế nào?
邮政 đọc là yóuzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 邮政 thế nào?
Ví dụ: 这封信我是通过邮政寄过去的。 (Zhè fēng xìn wǒ shì tōngguò yóuzhèng jìguòqu de.) nghĩa là: Lá thư này tôi gửi qua đường bưu chính.
邮政 thuộc cấp HSK mấy?
邮政 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.